| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intact, well, healed, unbroken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn lành nguyên, không bị rách, bị sứt mẻ hoặc thương tật [nói khái quát] | quần áo lành lặn ~ bị thương nhưng tay chân vẫn còn lành lặn |
Lookup completed in 167,721 µs.