bietviet

làu

Vietnamese → English (VNEDICT)
without a hitch
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp thuộc làu bài thơ ~ "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều)
A rất sạch, không có một gợn bẩn sạch làu bóng giặc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 160,283 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary