| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| without a hitch | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có thể đọc thuộc lòng thật trơn tru, không chút vấp váp | thuộc làu bài thơ ~ "Cung thương làu bậc ngũ âm, Nghề riêng ăn đứt hồ cầm một trương." (TKiều) |
| A | rất sạch, không có một gợn bẩn | sạch làu bóng giặc |
| Compound words containing 'làu' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| thuộc làu | 3 | know by heart |
| làu bàu | 1 | to grumble |
| làu làu | 1 | fluently, completely, thoroughly by heart |
| làu bà làu bàu | 0 | như làu bàu [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| làu nhà làu nhàu | 0 | như làu bà làu bàu |
| làu nhàu | 0 | như làu bàu |
Lookup completed in 160,283 µs.