bietviet

lá chắn

Vietnamese → English (VNEDICT)
shield
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v.
N bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ khẩu pháo bị thủng lá chắn
N cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài dãy núi làm lá chắn cho căn cứ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 95 occurrences · 5.68 per million #8,098 · Advanced

Lookup completed in 170,221 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary