| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| shield | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | tên gọi chung vật dùng để che đỡ cho tên, gươm, giáo khỏi trúng người trong chiến trận thời xưa, như khiên, mộc, v.v. | |
| N | bộ phận hình tấm gắn ở một số vũ khí hay máy móc để che chắn, bảo vệ | khẩu pháo bị thủng lá chắn |
| N | cái có tác dụng ngăn chặn sự tiến công từ bên ngoài | dãy núi làm lá chắn cho căn cứ |
Lookup completed in 170,221 µs.