| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| squinting, cross-eyed | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | (y học) dartre. rush | chiếu lác | rush-mat |
| adj | squinting | mắt lác | to have squinting eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cỏ lác [nói tắt] | năn, lác mọc đầy ruộng |
| N | cói | chiếu lác |
| A | [mắt] có trung tâm hai con ngươi không cân đối | mắt lác |
| Compound words containing 'lác' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lác đác | 15 | scattered, spread around |
| khoác lác | 9 | to brag, boast |
| cỏ lác | 0 | cỏ thuộc họ cói, thân ba cạnh, thường mọc ở vùng ngập nước |
| dức lác | 0 | reprove, scold |
| hét lác | 0 | threaten blusteringly, browbeat |
| lác mắt | 0 | thấy hết sức ngạc nhiên và thán phục |
| phách lác | 0 | (địa phương) |
| phét lác | 0 | to brag, boast |
| quát lác | 0 | shout, storm |
| thét lác | 0 | scold, shout at |
| thằng phét lác | 0 | bragger, braggart, boaster, big-talker |
| điếc lác | 0 | deaf |
Lookup completed in 155,473 µs.