lách
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to swerve (through), make one’s way (through); (2) spleen |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to dodge; to swerve; to worm |
lách qua đám đông | to worn one's way through a crowd |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
lá lách [nói tắt] |
bị giập lách |
| N |
cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở chỗ có nước |
"Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (Cdao) |
| V |
đưa mình qua chỗ chật hẹp hoặc nơi đông đúc một cách khéo léo, nhanh nhẹn |
con chồn vừa lách qua khe đá ~ tên cướp vừa lách qua đám đông |
| V |
lựa chiều để khéo léo, nhẹ nhàng đưa lọt qua, đưa sâu vào một chỗ hẹp |
Tôi lách người qua đám đông ~ lách lưỡi dao vào bụng cá |
Lookup completed in 178,595 µs.