bietviet

lách

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) to swerve (through), make one’s way (through); (2) spleen
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to dodge; to swerve; to worm lách qua đám đông | to worn one's way through a crowd
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N lá lách [nói tắt] bị giập lách
N cỏ thân ba cạnh, thường mọc ở chỗ có nước "Đường đi những lách cùng lau, Cha mẹ tham giàu, ép uổng duyên con." (Cdao)
V đưa mình qua chỗ chật hẹp hoặc nơi đông đúc một cách khéo léo, nhanh nhẹn con chồn vừa lách qua khe đá ~ tên cướp vừa lách qua đám đông
V lựa chiều để khéo léo, nhẹ nhàng đưa lọt qua, đưa sâu vào một chỗ hẹp Tôi lách người qua đám đông ~ lách lưỡi dao vào bụng cá
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 178,595 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary