| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| glossy, smooth | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | smooth; glossy | láng bóng | smooth and shiny |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho nhẵn bóng bằng cách phủ đều và xoa mịn lên bề mặt một lớp mỏng vật liệu như vữa, xi măng, v.v. | ông đang láng mặt sân bằng xi măng |
| V | [nước, ánh nắng, v.v.] chảy, phủ đều lên khắp bề mặt một lớp mỏng | nước láng đều mặt ruộng |
| A | nhẵn bóng | da đen láng ~ bào cho láng mặt gỗ ~ đầu chải dầu láng mượt |
| N | vải có mặt bóng | áo may bằng láng hoa |
| Compound words containing 'láng' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| láng giềng | 299 | neighbor(ing) |
| bóng láng | 8 | bóng đến mức bề mặt hoàn toàn trơn nhẵn |
| da láng | 4 | patent, enameled |
| lênh láng | 2 | to spread all over, spill all over |
| sáng láng | 2 | quick-witted, intelligent |
| láng máng | 1 | vaguely |
| lai láng | 0 | overflowing (of feelings) |
| láng bóng | 0 | nhẵn tới mức phản chiếu được ánh sáng |
| láng cháng | 0 | hang around, loiter about, drop in for a short time |
| lêng láng | 0 | to run all over, run out (water) |
| nước láng giềng | 0 | neighboring country |
| quốc gia láng giềng | 0 | neighboring countries |
| xả láng | 0 | tự buông thả trong sinh hoạt không chút tự kiềm chế, để cho được hoàn toàn tự do, thoải mái |
Lookup completed in 170,655 µs.