| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| vaguely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [nhận thức, tiếp thu] chỉ được từng phần, từng mẩu rời rạc, không đầy đủ, rõ ràng | nhớ láng máng được mấy câu thơ ~ nghe láng máng |
Lookup completed in 209,089 µs.