| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to avoid, escape | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to avoid; to shun | lánh nạn | to shun danger |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tránh đi nơi khác để không phải gặp người nào hay cái gì đó coi là không hay cho mình | tôi lánh đi nơi khác |
| Compound words containing 'lánh' (15) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xa lánh | 110 | to keep away from, shun, avoid |
| hẻo lánh | 100 | remote, deserted, solitary, secluded |
| lấp lánh | 67 | to sparkle, glimmer, twinkle, gleam |
| lánh nạn | 66 | to flee away, refuge |
| lánh xa | 9 | to draw aside, keep away |
| lánh mặt | 4 | to avoid meeting |
| lóng lánh | 4 | to shine, glitter, sparkle |
| lánh mình | 1 | hide, conceal oneself, seek shelter, find or take |
| lánh né | 0 | lánh đi để tránh gặp phải những chuyện không hay [nói khái quát] |
| lánh sang Nhật | 0 | to escape from Japan |
| lóng la lóng lánh | 0 | lóng lánh nhiều và liên tiếp |
| lấp la lấp lánh | 0 | lấp lánh nhiều và liên tiếp, trông rất sinh động |
| vùng thôn quê hẻo lánh | 0 | remote rural area, region |
| đen lánh | 0 | brilliant black |
| đường lánh nạn | 0 | đường rẽ ngang ở các trục đường dốc để cho xe cơ giới lánh nạn khi có sự cố |
Lookup completed in 155,556 µs.