| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| frequent, get near, seek the friendship | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm cách tiếp cận dần dần từng bước, tạo ra một quan hệ tiếp xúc gần gũi, nhằm thực hiện mục đích nhất định | hắn lân la dò hỏi ~ anh lân la đến gần làm quen cô |
Lookup completed in 201,447 µs.