| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| phosphorescence | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất [không do cháy hoặc nóng lên], giống ánh sáng của lân tinh khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối | đom đóm có lân quang |
Lookup completed in 190,776 µs.