bietviet

lân quang

Vietnamese → English (VNEDICT)
phosphorescence
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N ánh sáng xanh tự phát ra ở một số chất [không do cháy hoặc nóng lên], giống ánh sáng của lân tinh khi cháy, chỉ thấy được trong bóng tối đom đóm có lân quang
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 190,776 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary