| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| underling, henchmen, minion | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bọn tay chân của tướng cướp hoặc của kẻ đầu sỏ gian ác [nói khái quát] | bắt gọn cả tướng cướp lẫn bọn lâu la |
| A | lâu [nói khái quát] | làm cái gì cũng lâu la |
Lookup completed in 161,393 µs.