| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| lately, recently, long since, for a long time | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng thời gian từ khá lâu cho đến nay | đi đâu mà lâu nay không gặp? ~ "Được rày tái thế tương phùng, Khát khao đã thoả tấm lòng lâu nay!" (TKiều) |
Lookup completed in 159,913 µs.