lây
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| contagious, communicatble, contaminated, infected; to transmit |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to spread; to infect; to communicate |
lây bệnh cho ai | to infect someone with a disease |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
[bệnh] truyền từ cơ thể này sang cơ thể khác |
|
| V |
có chung tình trạng, trạng thái tâm lí tình cảm với người khác do có quan hệ gần gũi |
bị vạ lây ~ "Chị dù thịt nát xương mòn, Ngậm cười chín suối, hãy còn thơm lây." (TKiều) |
Lookup completed in 174,327 µs.