bietviet

lãi

Vietnamese → English (VNEDICT)
profit, interest, dividend; to earn a profit
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V thu vượt chi sau một quá trình kinh doanh hay sản xuất buôn hàng này rất lãi ~ trồng hoa lãi hơn trồng lúa ~ buôn một lãi mười
N khoản tiền chênh lệch do thu vượt chi sau một quá trình kinh doanh hay sản xuất kinh doanh lấy lãi ~ làm ăn có lãi ~ lấy công làm lãi
N khoản tiền người vay nợ phải trả thêm cho người chủ nợ ngoài số tiền đã vay cho vay lấy lãi ~ vay nặng lãi (phải trả lãi cao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 154 occurrences · 9.2 per million #6,326 · Advanced

Lookup completed in 174,625 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary