| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| indistinct | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở trạng thái di động chậm chạp, nhẹ nhàng, khi ẩn khi hiện, khi gần khi xa, mờ mờ ảo ảo | sương mờ lãng đãng trên mặt nước ~ Thuyền lan lãng đãng giữa doành tơ |
Lookup completed in 204,073 µs.