| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [bộ phận cơ thể người] biến đổi theo hướng suy yếu dần ở giai đoạn cuối của quá trình sống tự nhiên | |
| V | [cao su, chất dẻo, v.v.] thoái hoá và trở thành mềm dính hoặc giòn cứng | |
Lookup completed in 159,291 µs.