bietviet

lão làng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người cao tuổi, làm việc lâu năm, nhiều kinh nghiệm, thường được kính nể một lão làng trong làng báo ~ người trinh sát lão làng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 175,346 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary