| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa lưỡi ra ngoài miệng vì lẽ gì, hoặc để làm gì | thằng bé lè lưỡi chế nhạo tôi ~ con chó lè lưỡi liếm |
| V | [lưỡi] được đưa ra ngoài miệng | cái lưỡi của con chó cứ lè ra |
| V | đẩy ra khỏi miệng bằng lưỡi | nó lè cơm ra bát |
| R | đến mức độ quá lắm, tác động gay gắt đến các giác quan | sai lè ra còn cãi ~ xanh lè |
| Compound words containing 'lè' (12) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| xanh lè | 3 | green, unripe |
| lè tè | 2 | undersized, dwarfish, shortish |
| lè nhè | 1 | drawling (voice) |
| chua lè | 0 | như chua loét |
| chát lè | 0 | chát lắm, như không thể nuốt nổi |
| giọng lè nhè | 0 | drawling voice |
| lè lẹ | 0 | lẹ hơn một chút [thường hàm ý thúc giục] |
| lè nhà lè nhè | 0 | rất lè nhè và dai dẳng, gây cảm giác khó chịu, bực bội |
| lè xè | 0 | sound of bird’s wings or leaves |
| lặc lè | 0 | từ gợi tả dáng đi nặng nề khó nhọc vì quá béo hoặc phải mang vác quá nặng |
| thè lè | 0 | to stick out, protrude, jut out |
| thấp lè tè | 0 | very low, underslung |
Lookup completed in 205,262 µs.