bietviet

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đưa lưỡi ra ngoài miệng vì lẽ gì, hoặc để làm gì thằng bé lè lưỡi chế nhạo tôi ~ con chó lè lưỡi liếm
V [lưỡi] được đưa ra ngoài miệng cái lưỡi của con chó cứ lè ra
V đẩy ra khỏi miệng bằng lưỡi nó lè cơm ra bát
R đến mức độ quá lắm, tác động gay gắt đến các giác quan sai lè ra còn cãi ~ xanh lè
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 205,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary