| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to stuff, cram, ram in | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | núi đá có vách cao dựng đứng | lèn đá |
| V | cố nhét thêm vào mặc dù đã chặt, đã chật | mẹ lèn rất nhiều cơm vào chiếc liễn ~ họ lèn khách trên chiếc xe |
| Compound words containing 'lèn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khét lèn lẹt | 0 | to smell (sth burning) |
| phân lèn | 0 | phân lấy ở hang núi đá vôi, thành phần chủ yếu là chất lân và vôi |
Lookup completed in 167,060 µs.