bietviet

lèo

Vietnamese → English (VNEDICT)
Laos; cup, trophy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buồm hứng gió gió lên, buồm căng hết lèo ~ thả lèo ~ dây lèo
N dây buộc ở giữa cái diều để cho cân hai cánh diều bị lệch lèo, không lên được
N diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí lèo tủ ~ "Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình." (Cdao)
V móc nối thêm vào như liền một mạch viết xong còn lèo thêm một đoạn ~ hát bài nọ lèo sang bài kia
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 27 occurrences · 1.61 per million #14,178 · Advanced

Lookup completed in 204,987 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary