lèo
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| Laos; cup, trophy |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dây buộc từ cánh buồm đến chỗ lái để điều khiển buồm hứng gió |
gió lên, buồm căng hết lèo ~ thả lèo ~ dây lèo |
| N |
dây buộc ở giữa cái diều để cho cân hai cánh |
diều bị lệch lèo, không lên được |
| N |
diềm gỗ ở tủ, sập, giường, v.v. có chạm trổ để trang trí |
lèo tủ ~ "Giường lèo mà trải chiếu mây, Làm trai hai vợ như dây buộc mình." (Cdao) |
| V |
móc nối thêm vào như liền một mạch |
viết xong còn lèo thêm một đoạn ~ hát bài nọ lèo sang bài kia |
Lookup completed in 204,987 µs.