| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to direct, pilot, steer, guide, head up, lead | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | điều khiển con thuyền một cách khéo léo [nói khái quát] | lèo lái con thuyền |
| V | điều khiển khéo léo để vượt qua các khó khăn | ông đã lèo lái công ti vượt qua cơn khủng hoảng |
| N | dây lèo và tay lái; dùng để chỉ các bộ phận chính để điều khiển con thuyền [nói khái quát] | sửa sang lèo lái |
Lookup completed in 188,001 µs.