| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | glib; voluble | lém miệng | to have a glib tongue |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [lửa] cháy không to ngọn nhưng lan ra nhanh | lá cờ bị cháy lém một góc |
| A | [nói] nhiều, nhanh, và tỏ ra tinh khôn [thường hàm ý chê nhẹ nhàng] | thằng bé rất lém ~ lém như cuội ~ chỉ được cái lém! |
| Compound words containing 'lém' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lém lỉnh | 13 | lém [nói khái quát] |
| ba lém | 0 | garrulous, talkative, loquacious |
| lem lém | 0 | [lửa] cháy mạnh và lan toả ra rất nhanh |
Lookup completed in 195,782 µs.