lép
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
flat |
ngực lép | flat-chestedundevelopped |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
[hạt] nhỏ và không căng do phát triển không đầy đủ |
thóc lép ~ hạt lạc lép |
| A |
bị dẹp hoặc xẹp xuống, không căng phồng, vì không có gì bên trong |
bụng đói lép ~ ngực lép ~ túi lép |
| A |
[pháo, đạn] hỏng, không nổ được |
pháo lép, không nổ được ~ lựu đạn lép ~ bom lép |
| A |
đành phải chịu nhường, chịu thua vì ở vào thế yếu hơn |
yếu nhưng không chịu nước lép ~ chịu lép một bề |
Lookup completed in 174,393 µs.