bietviet

lép

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj flat ngực lép | flat-chestedundevelopped
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [hạt] nhỏ và không căng do phát triển không đầy đủ thóc lép ~ hạt lạc lép
A bị dẹp hoặc xẹp xuống, không căng phồng, vì không có gì bên trong bụng đói lép ~ ngực lép ~ túi lép
A [pháo, đạn] hỏng, không nổ được pháo lép, không nổ được ~ lựu đạn lép ~ bom lép
A đành phải chịu nhường, chịu thua vì ở vào thế yếu hơn yếu nhưng không chịu nước lép ~ chịu lép một bề
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 113 occurrences · 6.75 per million #7,417 · Advanced

Lookup completed in 174,393 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary