| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to enter a trance, go into a trance | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | ở vào trạng thái phần hồn thoát ra khỏi phần xác, thần thánh hay vong hồn nhập vào để phán bảo, theo tín ngưỡng dân gian | thầy cúng đang lên đồng |
Lookup completed in 208,714 µs.