| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have a sheen, become lustrous, become shiny | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có bề mặt trở nên nhẵn và bóng loáng do cọ xát nhiều [thường nói về đồ gỗ] | mặt sàn lên nước bóng loáng |
| V | tỏ ra kiêu ngạo cậy thế lấn át người khác | được thể càng lên nước |
Lookup completed in 195,281 µs.