| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hoot at, spit upon, deride | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| O | tiếng dùng để chế giễu làm cho trẻ em thấy xấu hổ | lêu lêu, cái đồ tham ăn! |
| Compound words containing 'lêu' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lêu lổng | 4 | loaf, be lazy, idle, do absolutely nothing; vagabond, loafer |
| lêu nghêu | 1 | cao hoặc dài quá cỡ, trông mất hẳn cân đối |
| cao lêu nghêu | 0 | as tall as a maypole |
| cao lêu đêu | 0 | to be all legs |
| lêu lêu | 0 | shame on you |
| lêu têu | 0 | rong chơi hết nơi này đến nơi khác, không có cuộc sống đứng đắn |
| lêu đêu | 0 | lanky |
Lookup completed in 2,976,793 µs.