bietviet

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) stubborn, obstinate, unmoved; (2) very smooth
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj braren; brassy làm lì | to brazen
adj Motionless đứng lì một chỗ | to remain motionless
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa bãi cỏ phẳng lì ~ hòn đá nhẵn lì ~ đầm cho lì đất
A đã quá quen với một tác động nào đó đến mức có khả năng chịu đựng, dù có tác động đến mấy cũng vẫn coi như không, không hề có một biểu hiện phản ứng nào cả bị đánh nhiều đâm lì đòn ~ thằng bé rất lì
A ở trong một trạng thái cứ thế không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài ngồi lì một chỗ ~ ở lì trong nhà không chịu đi đâu
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 13 occurrences · 0.78 per million #18,314 · Specialized

Lookup completed in 219,168 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary