| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to leave, part, separate | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to leave; to reparate; to part | chúng tôi sẽ không bao giờ lìa nhau | We whall never part |
| verb | to leave; to reparate; to part | lìa trần | to die |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rời ra khỏi cái mà mình vốn gắn chặt vào | chiếc lá đã lìa cành ~ con chim lìa đàn |
| Compound words containing 'lìa' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chia lìa | 12 | to part, to separate |
| xa lìa | 4 | lìa bỏ, rời xa hẳn cái vốn gắn bó mật thiết |
| lìa bỏ | 3 | lìa, rời khỏi cái mà mình vốn gắn bó, nâng niu |
| sống trong cảnh chia lìa | 0 | to live in separation |
| thìa lìa | 0 | ở trạng thái nằm chìa ra ngoài, gây vướng víu |
Lookup completed in 195,223 µs.