| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | hệ thống những tư tưởng được khái quát từ kinh nghiệm thực tiễn, có tác dụng chỉ đạo thực tiễn | lí luận đi đôi với thực tiễn |
| N | những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó [nói tổng quát] | lí luận văn học ~ lí luận quân sự |
| V | nói lí luận, giải thích bằng lí luận [thường hàm ý chê] | chỉ giỏi lí luận |
Lookup completed in 159,897 µs.