bietviet

lí luận

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N hệ thống những tư tưởng được khái quát từ kinh nghiệm thực tiễn, có tác dụng chỉ đạo thực tiễn lí luận đi đôi với thực tiễn
N những kiến thức được khái quát và hệ thống hoá trong một lĩnh vực nào đó [nói tổng quát] lí luận văn học ~ lí luận quân sự
V nói lí luận, giải thích bằng lí luận [thường hàm ý chê] chỉ giỏi lí luận
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 159,897 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary