bietviet

lí tưởng

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới sống có lí tưởng ~ hi sinh cho một lí tưởng cao đẹp
A hoàn hảo, tốt đẹp như được hình dung hoặc như trên lí thuyết một hình mẫu lí tưởng ~ con người lí tưởng ~ độ bền lí tưởng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 169,374 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary