| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | mục đích cao nhất, tốt đẹp nhất mà người ta muốn đạt tới | sống có lí tưởng ~ hi sinh cho một lí tưởng cao đẹp |
| A | hoàn hảo, tốt đẹp như được hình dung hoặc như trên lí thuyết | một hình mẫu lí tưởng ~ con người lí tưởng ~ độ bền lí tưởng |
Lookup completed in 169,374 µs.