bietviet

lí thuyết

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N kiến thức về lí luận [nói khái quát] lí thuyết phải gắn liền với thực tế ~ lí thuyết suông ~ thi lí thuyết
N công trình xây dựng có hệ thống của trí tuệ, có tính chất giả thuyết và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nào đó lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ ~ lí thuyết lượng tử ~ lí thuyết tương đối
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 10 occurrences · 0.6 per million #19,817 · Specialized

Lookup completed in 158,594 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary