| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kiến thức về lí luận [nói khái quát] | lí thuyết phải gắn liền với thực tế ~ lí thuyết suông ~ thi lí thuyết |
| N | công trình xây dựng có hệ thống của trí tuệ, có tính chất giả thuyết và tổng hợp, nhằm giải thích một loại hiện tượng nào đó | lí thuyết về vụ nổ lớn của vũ trụ ~ lí thuyết lượng tử ~ lí thuyết tương đối |
Lookup completed in 158,594 µs.