| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [lưỡi] bị co rút đột ngột khiến cho không nói được hoặc nói không thành âm, không rõ tiếng | sợ líu cả lưỡi |
| Compound words containing 'líu' (14) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dính líu | 108 | to involve, concern, be involved; involvement |
| líu lo | 1 | [tiếng hót, tiếng nói] có nhiều âm thanh cao và trong ríu vào nhau nghe vui tai |
| có dính líu tới | 0 | to concern, be involved with |
| hót líu lo | 0 | to twitter |
| líu díu | 0 | xem líu ríu |
| líu la líu lô | 0 | như líu lô [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều hơn] |
| líu lô | 0 | [tiếng nói] có nhiều âm thanh cao và trong, nhưng nghe không được rành rẽ, như ríu vào nhau |
| líu nhíu | 0 | (of handwriting) illegible, undecipherable, scribble |
| líu quýu | 0 | xem luýnh quýnh |
| líu ra líu ríu | 0 | như líu ríu [nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| líu ríu | 0 | vừa nhỏ vừa như dính quyện vào nhau thành một chuỗi khó phân biệt rạch ròi, khó nhận ra [thường nói về âm thanh, chữ viết] |
| líu tíu | 0 | có vẻ rối rít, vội vàng với cái vui bất ngờ, khiến cho hoạt động trở nên dồn dập, không được bình thường, tự nhiên |
| lăng líu | 0 | interfere, have a hand in, get entangled |
| mọi dính líu | 0 | relationship, knowledge |
Lookup completed in 215,066 µs.