| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to grope, feel one’s way, fumble | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đi lại hoặc làm việc mò mẫm, khó khăn trong bóng tối | bà lò mò giặt giũ cả đêm |
| V | đi đến nơi nào đó một cách rón rén, thận trọng với vẻ không đàng hoàng | đêm hôm, nó lò mò về nhà |
Lookup completed in 158,527 µs.