| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| spring (coil of metal) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | spring | nệm lò xo | spring-mattress |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | vật thường bằng thép, được uốn thành nhiều vòng xoắn, có sức đàn hồi, dùng để giữ những vật khác [thường là những chi tiết máy] nào đó ở vị trí cần có | đệm lò xo ~ ngồi bật dậy như cái lò xo |
Lookup completed in 171,287 µs.