bietviet

lòi

Vietnamese → English (VNEDICT)
to project, stick out
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhô hẳn ra ngoài lớp bao bọc tất thủng, lòi cả ngón chân ~ bị đâm lòi ruột ~ cái kim trong bọc lâu ngày cũng phải lòi ra (tng)
V để lộ ra cái muốn giấu [thường là cái xấu, đáng chê] lòi cái bộ mặt đểu cáng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 228,610 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary