| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to project, stick out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhô hẳn ra ngoài lớp bao bọc | tất thủng, lòi cả ngón chân ~ bị đâm lòi ruột ~ cái kim trong bọc lâu ngày cũng phải lòi ra (tng) |
| V | để lộ ra cái muốn giấu [thường là cái xấu, đáng chê] | lòi cái bộ mặt đểu cáng |
| Compound words containing 'lòi' (11) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lợn lòi | 12 | lợn rừng to, nanh lớn chìa ra khỏi mép |
| lòi đuôi | 2 | để lộ ra cái xấu, cái nhược điểm đang muốn giấu một cách gián tiếp |
| lòi ruột | 1 | be disemboweled |
| thòi lòi | 1 | jutting out, projecting |
| lòi dom | 0 | prolapsus of the rectum, have piles hemorrhoids |
| lòi ra | 0 | to stick out |
| lòi rom | 0 | hemorrhoid |
| lòi tiền | 0 | disburse, part with one’s money |
| lòi tói | 0 | chain of iron |
| lòi xỉ | 0 | xem lộ xỉ |
| điếc lòi | 0 | deaf as a post |
Lookup completed in 228,610 µs.