| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| heart, mind | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bụng của con người, coi là biểu tượng của những ý nghĩ, tình cảm sâu kín [nói khái quát] | lòng dạ độc ác ~ không còn lòng dạ nào mà nghĩ đến chuyện đó |
Lookup completed in 184,970 µs.