| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to have illicit love affairs; hanging down, dangling, trailing; to hang down loosely | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có quan hệ yêu đương bất chính [nói về người đã có gia đình] | giám đốc lòng thòng với cô thư kí |
| A | từ gợi tả trạng thái rủ, treo hoặc buông thả từ trên xuống, trông như thừa ra, không gọn | dây dợ lòng thòng |
| A | dài quá mức, như thừa ra | câu văn lòng thòng |
Lookup completed in 176,102 µs.