bietviet

lòng thòng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to have illicit love affairs; hanging down, dangling, trailing; to hang down loosely
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có quan hệ yêu đương bất chính [nói về người đã có gia đình] giám đốc lòng thòng với cô thư kí
A từ gợi tả trạng thái rủ, treo hoặc buông thả từ trên xuống, trông như thừa ra, không gọn dây dợ lòng thòng
A dài quá mức, như thừa ra câu văn lòng thòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 3 occurrences · 0.18 per million #26,190 · Specialized

Lookup completed in 176,102 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary