| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to dissect, cut up | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [cá] len lách ngược dòng nước để vượt lên [khi có mưa rào] | cá rô lóc |
| V | tách lấy riêng ra lớp da thịt dính vào xương bằng vật có lưỡi sắc | lóc thịt cá |
| Compound words containing 'lóc' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| khóc lóc | 71 | to cry |
| cá lóc | 27 | cá quả |
| lăn lóc | 4 | to experience hardships |
| long lóc | 0 | xem lông lốc [ng1] |
| lóc cóc | 0 | từ mô phỏng những tiếng vang, thanh và gọn phát ra đều đều như tiếng gõ vào vật cứng |
| lóc ngóc | 0 | try a draw oneself up |
| lóc nhóc | 0 | swarm, abound |
| lóc xóc | 0 | như lọc xọc |
Lookup completed in 179,603 µs.