| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| internode slang, cant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gióng | lóng tre |
| V | gạn riêng ra phần nước trong | lóng nước ~ lóng bột |
| Compound words containing 'lóng' (9) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tiếng lóng | 39 | slang |
| lóng lánh | 4 | to shine, glitter, sparkle |
| lóng ngóng | 3 | to be waiting for |
| nói lóng | 1 | to use slang |
| lóng ca lóng cóng | 0 | [chân tay] rất lóng cóng, như bị tê cứng lại, rất khó điều khiển |
| lóng cóng | 0 | [chân tay] ở trạng thái cử động vụng về, khó khăn, như bị tê cứng lại |
| lóng la lóng lánh | 0 | lóng lánh nhiều và liên tiếp |
| lóng nga lóng ngóng | 0 | như lóng ngóng [nhưng ý mức độ nhiều] |
| lóng nhóng | 0 | ở trạng thái không biết làm gì, để thời gian qua đi một cách vô ích trong sự chờ đợi |
Lookup completed in 154,196 µs.