bietviet

lóng lánh

Vietnamese → English (VNEDICT)
to shine, glitter, sparkle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V [vật trong suốt] có ánh sáng phản chiếu, tựa như mặt nước dưới ánh trăng, không liên tục nhưng đều đặn, vẻ sinh động một viên kim cương lóng lánh trong tủ kính
V có ánh sáng phản chiếu, tựa như mặt nước dưới ánh trăng, không liên tục nhưng đều đặn, vẻ sinh động trong tủ kính lóng lánh một viên kim cương
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 193,450 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary