| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (of bird) to nest, build a nest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [gia súc] chết khi mới đẻ [còn ở trong ổ] | lứa lợn bị lót ổ mất mấy con |
| V | giấu sẵn lực lượng, phương tiện ở nơi gần địch để có thể đánh bất ngờ khi có thời cơ | |
Lookup completed in 178,609 µs.