bietviet

lôi thôi

Vietnamese → English (VNEDICT)
cumbersome, complicated, burdensome, untidy, unkempt
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A không gọn gàng, thường trong cách ăn mặc ăn mặc lôi thôi ~ lôi thôi như cá trôi sổ ruột
A dài dòng và rắc rối trong cách diễn đạt văn viết còn lôi thôi ~ "Sự tình kể lể lôi thôi, Ngoài muôn ngàn dặm, trong mười mấy năm." (NĐM)
A rắc rối, gây ra nhiều chuyện phiền phức kiện cáo lôi thôi ~ đừng có lôi thôi!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 177,686 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary