| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| cumbersome, complicated, burdensome, untidy, unkempt | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | không gọn gàng, thường trong cách ăn mặc | ăn mặc lôi thôi ~ lôi thôi như cá trôi sổ ruột |
| A | dài dòng và rắc rối trong cách diễn đạt | văn viết còn lôi thôi ~ "Sự tình kể lể lôi thôi, Ngoài muôn ngàn dặm, trong mười mấy năm." (NĐM) |
| A | rắc rối, gây ra nhiều chuyện phiền phức | kiện cáo lôi thôi ~ đừng có lôi thôi! |
Lookup completed in 177,686 µs.