bietviet

lông bông

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A lang thang hết chỗ này đến chỗ kia, nay đây mai đó, không có chủ đích rõ ràng sống lông bông ~ suốt ngày chỉ rong chơi lông bông
A thiếu nghiêm túc, không đâu vào đâu cả ăn nói lông bông
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 6 occurrences · 0.36 per million #22,680 · Specialized

Lookup completed in 192,713 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary