| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lang thang hết chỗ này đến chỗ kia, nay đây mai đó, không có chủ đích rõ ràng | sống lông bông ~ suốt ngày chỉ rong chơi lông bông |
| A | thiếu nghiêm túc, không đâu vào đâu cả | ăn nói lông bông |
Lookup completed in 192,713 µs.