| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| concave, sunken | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở trạng thái thụt vào phía trong hay phía dưới thành một khoảng trống hình lòng chảo | má lõm ~ thức đêm, mắt lõm sâu ~ địa hình chỗ lồi chỗ lõm ~ đi buôn bị lõm (b) |
| A | [góc] lớn hơn 180° và bé hơn 360° | đa giác có hai góc lõm |
| A | [đa giác] có ít nhất một góc lõm | đa giác lõm |
| N | chỗ bị lõm xuống | nấp vào lõm đất ~ sờ tay vào lõm má |
| Compound words containing 'lõm' (10) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lồi lõm | 17 | concave and convex, rough |
| thấu kính lõm | 3 | concave lens |
| gương lõm | 1 | concave mirror |
| lõm bõm | 0 | to wade, splash |
| Lõm Giũa | 0 | Sinus Medii |
| Lõm Sương | 0 | Sinus Roris |
| mìn lõm | 0 | concave mine |
| ngăn lõm | 0 | sponsor |
| vùng lõm | 0 | depression, low area |
| đạn lõm | 0 | đạn chứa thuốc nổ đặt thành hình phễu có nắp, khi nổ tạo thành sức đẩy lớn, xuyên phá mạnh, thường dùng để huỷ diệt các mục tiêu bọc thép |
Lookup completed in 179,939 µs.