bietviet

lõm

Vietnamese → English (VNEDICT)
concave, sunken
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở trạng thái thụt vào phía trong hay phía dưới thành một khoảng trống hình lòng chảo má lõm ~ thức đêm, mắt lõm sâu ~ địa hình chỗ lồi chỗ lõm ~ đi buôn bị lõm (b)
A [góc] lớn hơn 180° và bé hơn 360° đa giác có hai góc lõm
A [đa giác] có ít nhất một góc lõm đa giác lõm
N chỗ bị lõm xuống nấp vào lõm đất ~ sờ tay vào lõm má
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 226 occurrences · 13.5 per million #5,127 · Advanced

Lookup completed in 179,939 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary