| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | lối đi quen của thú rừng | lần theo lõng để bắt thú ~ dồn cho thú chạy đúng lõng |
| N | lối đi lại quen thuộc | đón lõng đường bay của địch |
| Compound words containing 'lõng' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lạc lõng | 18 | lost |
| đón lõng | 4 | to catch somebody early |
| cảm thấy lạc lõng | 0 | to feel lost |
| lõng bõng | 0 | loãng đến mức như chỉ thấy có nước, ít thấy cái |
| lõng thõng | 0 | flipperty-flopperty |
Lookup completed in 178,831 µs.