| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| motionless | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lớn và sừng sững ngay trước mặt, làm vướng mắt tựa như không nhìn cũng cứ phải thấy | lù lù một đống gạch giữa sân ~ chiếc xe tăng lù lù tiến vào |
Lookup completed in 617,578 µs.