bietviet

lùa

Vietnamese → English (VNEDICT)
to slide into, penetrate, drive
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to blow in gió lùa vào cửa sổ | the wind blows in at the window. to drive
verb to blow in lùa súc vật lại | to round up the cattle
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo kim loại [thường là vàng, bạc] thành sợi bàn lùa
V dồn lại thành đàn và bắt phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định lùa đàn trâu ra đồng ~ lùa vịt lên bờ
V luồn vào hay luồn qua nơi có chỗ trống hẹp lùa bàn tay vào mái tóc ~ lùa chổi vào gầm giường
V và nhanh vào miệng [thường là món ăn có nước] và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa để làm ngay việc gì cô ấy lùa mấy miếng cơm rồi đi
V dùng cào cỏ sục bùn ở ruộng lúa nước chiêm lùa mùa cuốc (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 215,599 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary