lùa
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to slide into, penetrate, drive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to blow in |
gió lùa vào cửa sổ | the wind blows in at the window. to drive |
| verb |
to blow in |
lùa súc vật lại | to round up the cattle |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
dụng cụ bằng sắt có những lỗ tròn nhỏ để kéo kim loại [thường là vàng, bạc] thành sợi |
bàn lùa |
| V |
dồn lại thành đàn và bắt phải di chuyển về một hướng, một nơi nhất định |
lùa đàn trâu ra đồng ~ lùa vịt lên bờ |
| V |
luồn vào hay luồn qua nơi có chỗ trống hẹp |
lùa bàn tay vào mái tóc ~ lùa chổi vào gầm giường |
| V |
và nhanh vào miệng [thường là món ăn có nước] và nuốt vội, cốt ăn cho xong bữa để làm ngay việc gì |
cô ấy lùa mấy miếng cơm rồi đi |
| V |
dùng cào cỏ sục bùn ở ruộng lúa nước |
chiêm lùa mùa cuốc (tng) |
Lookup completed in 215,599 µs.