lùm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| grove |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
grove |
Ngồi hóng mát dưới bóng lùm tre | To sit in the shade of a bamboo grove for fresh air |
|
Heaped |
Đĩa xôi đầy lùm. | A heaped plate of glutinous rice |
|
Heaped |
lùm lùm (láy, ý tăng) |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
từ chỉ từng tập hợp những cành lá rậm rạp của nhiều cây kết vào nhau thành vòm rộng |
ngồi nghỉ dưới lùm cây ~ lùm dứa dại |
| N |
đống lớn có hình giống như lùm cây |
rơm đánh thành lùm |
| A |
vồng lên thành một khối vòng cung |
đĩa xôi đơm đầy lùm ~ bụng đã to lùm lên |
Lookup completed in 196,828 µs.