| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to hunt, look for | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Scour | Dân quân lùng mấy tên biệt kích | Themilitia was scouring every place for enemy commandoes | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | tìm kiếm cho kì được bằng mọi cách, ở khắp mọi nơi | lùng khắp các hiệu sách mới mua được ~ ông lùng chiếc ấm quý khắp nơi |
| V | tìm tòi, sục sạo để bắt cho kì được | bọn chúng lùng anh ráo riết |
| Compound words containing 'lùng' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lạnh lùng | 193 | cold, distant, frigid, indifferent |
| truy lùng | 86 | to pursue, chase, hunt down |
| lạ lùng | 58 | strange, unknown, extraordinary |
| lùng bắt | 34 | Hunt down |
| săn lùng | 25 | to hunt |
| lùng sục | 20 | Scour, rummage |
| sự lạnh lùng | 7 | coldness, indifference |
| lùng nhùng | 2 | Flaccid and wet |
| biến chuyển lạ lùng | 0 | strange development |
| bị công an truy lùng | 0 | to be pursued by the police |
| cỏ lùng | 0 | weed, darnel, rye-grads |
| lùng bùng | 0 | có cảm giác như có những tiếng ù ù trong tai, tựa như trong tai đầy nước |
| lùng nhà lùng nhùng | 0 | như lùng nhùng [ng2; nhưng ý mức độ nhiều hơn] |
| lùng thùng | 0 | Too loose |
| lùng tùng | 0 | drum rolls |
| một chuyện lạ lùng | 0 | strange story, strange situation |
| nhún vai lạnh lùng | 0 | to shrug indifferently |
| việc truy lùng | 0 | pursuit, hunting down |
| điều lạ lùng là | 0 | the strange thing is that |
Lookup completed in 177,790 µs.