| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Flaccid and wet | Cái nhọt bọc lùng bùng | A flaccid and wet carbunle | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | có bề mặt mềm nhũn, dễ lún xuống hoặc phồng lên, nhưng lại khó nén chặt | đất lùng nhùng ~ nhọt bọc lùng nhùng |
| A | rối và vướng vào với nhau, khó dồn nén, khó tháo gỡ | bộ quần áo dài lùng nhùng |
Lookup completed in 164,199 µs.